|
Thuộc tính và Loại |
Bột vi mô |
|||
| “CHO ĂN | F240-F1500 | |||
| ANH TA | 240#-6000# | |||
| Giá trị đảm bảo |
Giá trị điển hình |
|||
|
Hóa chất Thành phần |
SIC |
≥98 |
98,5 |
|
|
FC |
≤0,3 |
0,2 |
||
|
Fe2O3 |
≤0,2 |
0,15 |
||
|
H2O3 |
≤1 |
0,3 |
||

|
Thuộc tính và Loại |
Bột vi mô |
|||
| “CHO ĂN | F240-F1500 | |||
| ANH TA | 240#-6000# | |||
| Giá trị đảm bảo |
Giá trị điển hình |
|||
|
Hóa chất Thành phần |
SIC |
≥98 |
98,5 |
|
|
FC |
≤0,3 |
0,2 |
||
|
Fe2O3 |
≤0,2 |
0,15 |
||
|
H2O3 |
≤1 |
0,3 |
||